fbpx

Họ tên tiếng Nhật của bạn là gì? – Ý nghĩa tên tiếng Nhật

Có lẽ ai học tiếng Nhật cũng sẽ tò mò rằng tên mình khi chuyển sang tiếng Nhật sẽ như thế nào, liệu có hay không. Quan trọng hơn là những bạn muốn du học Nhật Bản, thực tập sinh đi Nhật, việc chuyển tên sang tiếng Nhật cũng giúp thống nhất về giấy tờ, hồ sơ và để người Nhật có thể dễ đọc, dễ nhớ tên của các bạn hơn. Vậy họ tên tiếng Nhật của bạn là gì? Nếu bạn còn chưa biết thì hãy theo dõi bài hướng dẫn đổi tên sang tiếng Nhật của mình nhé.

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?
Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

I. Họ tên tiếng Nhật của bạn là gì khi chuyển sang Katakana

Cách thứ nhất giúp chuyển chính xác nhất và được hầu như tất cả mọi người dung là chuyển âm sang Katakana. カタカナ(Katakana) được sử dụng để phiên âm tên người ngoại quốc. Tùy thuộc vào cách đọc và cách nghĩ của mỗi người mà có những cách chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Nhật khác nhau. Dưới đây là bảng hướng dẫn chuyển theo Katakana.

Bạn nào chưa nắm rõ chữ tiếng Nhật thì tìm hiểu trước một chút nha: https://tngvietnam.vn/tim-hieu-chu-tieng-nhat-ban-cung-tng-viet-nam/

1. Chuyển nguyên âm

Với 5 nguyên âm chính, chúng ta cũng có 5 nguyên âm tương ứng trong tiếng Nhật

a
i
u
e
o

2. Chuyển phụ âm

Với phụ âm, chúng ta chuyển như sau

b hoặc v
c hoặc k
d hoặc đ
g
h
m
n
Ph
qu
r hoặc l
s hoặc x
t
y

Trong tiếng Nhật, một số phụ âm đứng ở cuối từ sẽ có cách chuyển như sau:

c ック
k ック
ch ック
n
nh
ng
p ップ
t ット
m

3. Một số ví dụ về cách chuyển tên của bạn sang tiếng Nhật theo Katakana

Xuân スアン Trung チュン
Đức ドゥック Anh アインディン
Đình ディン Nhật ニャット
Huân フアン Tân タン
Hoa ホア Huệ フェホン
Hồng ホン Ngọc ゴック・
Tuyến トウェン Giang ザン
Dũng ズン Hồng ホン
Phùng フォン Bắc バック
Cường クオン Phương フォン
Trâm チャム Mai Chi マイ・チ
Hải ハイ Bạch バック
Ninh ニン Đằng ダン
Huy フイ Hùng フン
Tuấn トゥアン Doanh ズアイン
Thị テイ Thành タン
Nhung ニュン Lực ルック
Văn バン Tuấn トゥアン
Minh ミンドゥ Đỗ ドゥ
Đình ディン Dương ズオン
Hiến ヒエン
Ngọc ゴック Trần チャン
Ánh アインブイ Bùi ブイ
Ngô ズイ ヴチュン
Duy チュン Cao カオ

II. Một số họ tiếng Nhật phổ biến để xem họ tên tiếng Nhật của bạn là gì

Nguyễn 佐藤 Satoh Trần 高橋 Takahashi
鈴木 Suzuki Hoàng 渡辺 Watanabe
Phạm 坂井 Sakai Phan 坂本 Sakamoto
武井 Takei Đặng 遠藤 Endoh
Bùi 小林 Kobayashi Đỗ 斎藤 Saitoh
Hồ 加藤 Katoh Ngô 吉田 Yoshida
Dương 山田 Yamada Đoàn 中田 Nakata
Đào 桜井 Sakurai /桜沢 Sakurasawa Đinh 田中 Tanaka
安西 Anzai Trương 中村 Nakamura
Lâm 林 Hayashi Kim 金子 Kaneko
Trịnh 井上 Inoue Mai 牧野 Makino
松本 Matsumoto Vương 玉田 Tamada
Phùng 木村 Kimura Thanh 清水 Shimizu
河口 Kawaguchi Lê Phạm 佐々木 Sasaki
Lương 橋本 Hashimoto Lưu 中川 Nakagawa
Tràn Đặng 高畑 Takahata Trần Lê 高木 Takaki
Chu 丸山 Maruyama Trần Nguyễn 高藤 Kohtoh
Đậu 斉田 Saita Ông 翁長 Onaga

 

III. Họ tên tiếng Nhật của bạn là gì theo ý nghĩa chữ Kanji

STT Tên Kanji Cách đọc
1 Thủy Tiên 水仙 Minori
2 Hương Thủy 香水 Kana
3 Thanh Tuyền 清泉 Sumii
4 Tâm Đoan 心端 Kokorobata
5 Tuyền 泉 / 伊豆見 / 泉美 / 泉水 Izumi
6 Duyên Yukari
7 Ái Ai
8 Mỹ Linh 美鈴 Misuzu
9 Anh Tuấn 英俊 Hidetoshi
10 Kim Anh 金英 Kanae
11 Mỹ Hương 美香 Mika
12 Hoa Hana
13 Thu Thủy 秋水 Akimizu
14 Thu Aki / Akiko
15 Hạnh Sachi
16 Hương Kaori
17 An Phú 安富 Yasutomi
18 Sơn Takashi
19 Quý Takashi
20 Kính Takashi
21 Hiếu Takashi
22 Long Takashi
23 Nghị Takeshi
24 Takeshi
25 Vinh Sakae
26 Hòa Kazu
27 Cường Tsuyoshi
28 Quảng Hiro
29 Quang Hikaru
30 Khang Kou
31 Thăng Noboru / Shou
32 Thắng Shou
33 Hùng Yuu
34 Khiết Kiyoshi
35 Thanh Kiyoshi
36 Huân Isao
37 Công Isao
38 Bình Hira
39 Nghĩa Isa
40 Chiến Ikusa
41 Trường Naga
42 Đông Higashi
43 Nam Minami
44 Tuấn Shun
45 Dũng Yuu
46 Mẫn Satoshi
47 Thông Satoshi
48 Chính Masa
49 Chính Nghĩa 正義 Masayoshi
50 Linh Suzu

 

Sơn Tùng tên tiếng Nhật là 山 松井 => Takashi Matsui

 

* Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

 

Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)

 

Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)

 

Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)

 

Hường => 真由美 Mayumi

 

Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)

 

Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)

 

Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

 

Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)

 

Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

 

Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

 

Mỹ 美=> 愛美 Manami

 

Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)

 

My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

 

Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

 

Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)

 

Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

 

Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)

 

Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)

 

Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

 

Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)

 

Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka

 

Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)

 

Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

 

Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)

 

Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)

 

Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

 

An 安=> 靖子 Yasuko

 

Bảo 保=> 守 Mori

 

Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)

 

Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)

 

Diệu 耀=> 耀子 Youko

 

Đạo 道=> 道夫 Michio

 

Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)

 

Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)

 

Đào 桃=> 桃子 Momoko

 

Hải 海=> 熱海 Atami

 

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)

 

Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)

 

Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka

 

Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami

 

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko

 

Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)

 

Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)

 

Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko

 

Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)

 

Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)

 

Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi

 

Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè)

 

Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo

 

Thái 太=> 岳志 Takeshi

 

Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei’ichi

 

Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)

 

Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)

 

Trâm => 菫、すみれ Sumire

 

Trân 珍=> 貴子 Takako

 

Văn 文=> 文雄 Fumio

 

Việt 越=> 悦男 Etsuo

 

Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko

 

Vy 薇=> 桜子 Sakurako

 

Trên đây là các cách để bạn tra xem họ tên tiếng Nhật của bạn là gì. Hãy chọn và ghi nhớ cho mình một cái tên bạn thích nhất nhé!

Du học TNG Việt Nam - Tổ chức giáo dục uy tín nhất

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí từ TNG Việt Nam

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận

Bài viết Liên quan

0833.68.11.33

Days
Hours
Minutes
Seconds

Nhanh tay đăng ký
Số lượng có hạn

Fanpage TNG Việt Nam Kênh Youtube TNG Việt Nam Kênh Instagram TNG Việt Nam Kênh TikTok TNG Du Học