fbpx

Đại học Hanyang – Đại học Kỹ thuật và Công nghệ hàng đầu Hàn Quốc

Trường đại học Hanyang là trường đại học đào tạo kỹ thuật hàng đầu nằm trong Top 1% của Hàn Quốc. Trường có thế mạnh đặc biệt trong đào tạo kỹ thuật và công nghệ, đồng thời cũng là nơi sản sinh ra nhiều sinh viên nắm giữ chức vụ CEO của các công ty liên doanh.

Tòa nhà chính cơ sở Seoul Đại học Hanyang
Tòa nhà chính cơ sở Seoul Đại học Hanyang

I. Thông tin cơ bản về Đại học Hanyang

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Địa chỉ:

+ Cơ sở Seoul: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea (Đại học Hanyang)

+ Cơ sở ERICA: 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, 15588, Korea (Đại học Hanyang ERICA)

II. Lịch sử hình thành và phát triển Đại học Hanyang

Đại học Hanyang là một trường đại học tư thục tọa lạc tại Seongdong-gu, Seoul. Tiền thân của Đại học Hanyang là Học viện Công nghệ Dong-A, được thành lập vào năm 1939 với mục tiêu đào tạo kỹ thuật thực hành. Người sáng lập Đại học Hanyang là Tiến sĩ Kim Yeon-jun, một doanh nhân, nhà giáo dục và nhạc sĩ. Tiến sĩ Kim mới 25 tuổi khi thành lập Học viện Công nghệ Dong-A.

Mặc dù Đại học Hanyang là một trường đại học tổng hợp, nhưng đại học này còn được biết đến rộng rãi bởi khả năng cạnh tranh cao trong lĩnh vực kỹ thuật nhờ nguồn gốc trường cao đẳng kỹ thuật. Đại học Hanyang cung cấp các chương trình quốc tế thông qua trao đổi với hơn 720 trường đại học nước ngoài trên thế giới để đào tạo ngoại ngữ.

Toàn cảnh khuôn viên cơ sở ERICA Đại học Hanyang
Toàn cảnh khuôn viên cơ sở ERICA Đại học Hanyang

Một vài thành tựu nổi bật của trường:

  • Đứng đầu trong đánh giá tổng thể về các trường đại học khoa học và kỹ thuật do Korea Economic and Global Research công bố vào năm 2016.
  • Là trường đại học đã sản sinh ra nhiều CEO nhất của các công ty liên doanh trong 5 năm liên tiếp (từ 2011 đến 2015).

III. Điều kiện tuyển sinh Đại học Hanyang

Điều kiện tuyển sinh đại học

  • Tốt nghiệp THPT với GPA 6.0 trở lên (không quá 3 năm)
  • Đạt tối thiểu TOPIK 3 (đối với sinh viên cơ sở ERICA), tối thiểu TOPIK 4 (đối với sinh viên cơ sở Seoul)
  • Tốt nghiệp đại học cần đạt TOPIK 4 trở lên
  • Sinh viên đăng kí khoa Quốc tế học cần đạt: TOEFL 89 trở lên hoặc IELTS 6.5 trở lên
  • Sinh viên đăng kí khoa Sân khấu Điện ảnh; khoa Kinh tế Xã hội Toàn cầu học cần đạt: TOPIK 5 trở lên

Điều kiện tuyển sinh sau đại học

  • Tốt nghiệp đại học hệ 4 năm tại Hàn Quốc hoặc nước ngoài
  • Có bằng Cử nhân hoặc bằng Thạc sĩ nếu có nhu cầu học bậc cao hơn
  • Đạt TOPIK 4 trở lên

IV. Chương trình đào tạo tại trường Đại học Hanyang

Chương trình đào tạo tiếng

Thời gian Nội dung môn học Học phí
Từ thứ 2 đến thứ 6

  • Sáng: 9h đến 13h00
  • Chiều: 14h đến 18h00
  • Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sử dụng giáo trình chính
  • Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính
  • Hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc thông qua tìm hiểu nhiều loại giáo trình phụ có nội dung đa dạng.
  • Tiết học trải nghiệm văn hóa : 1 lần/10 tuần
  • Học phí: 6,92,000 KRW/ năm
  • Phí xét hồ sơ: 80,000 KRW

Chương trình đào tạo đại học

Cơ sở Seoul

Trường 
Ngành đào tạo
Học phí (KRW)
Kỹ thuật
  • Kiến trúc (chương trình 5 năm)
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc (chương trình 4 năm)
  • Xây dựng dân dụng và môi trường
  • Quy hoạch đô thị
  • Tài nguyên môi trường và kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật truyền thông điện tử
  • Kỹ thuật phần mềm máy tính
  • Hệ thống thông tin
  • Kỹ thuật điện và y sinh
  • Tài liệu khoa học và kỹ thuật
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật Nano hữu cơ
  • Kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ sư cơ khí
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật ô tô
5,455,000
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Lịch sử
  • Triết học
4,138,000
Khoa học xã hội
  • Khoa học chính trị và ngoại giao
  • Xã hội học
  • Truyền thông
  • Du lịch
4,138,000
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học đời sống
4,820,000
Khoa học chính sách
  • Chính sách
  • Quản trị
4,138,000
Kinh tế và tài chính
  • Kinh tế và tài chính
4,138,000
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản lý tài chính
4,138,000
Sinh thái nhân văn
  • Quần áo và Dệt may
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Thiết kế nội thất
4,820,000
Âm nhạc
  • Thanh nhạc
  • Soạn nhạc
  • Đàn piano
  • Nhạc cụ dây và gió
  • Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
6,129,000
Nghệ thuật và giáo dục thể chất
  • Giáo dục
  • Giáo dục thể chất
  • Quản lý và công nghiệp thể thao
  • Nhà hát và Phim
  • Nhảy
4,820,000
Nghiên cứu quốc tế
  • Nghiên cứu quốc tế
4,138,000

Cơ sở ERICA

Trường 
Ngành đào tạo
Học phí (KRW)
Khoa học kỹ thuật
  • Xây dựng dân dụng và môi trường
  • Kỹ thuật Giao thông vận tải
  • Kĩ thuật điện tử
  • Vật liệu kỹ thuật hóa học
  • Kỹ sư cơ khí
  • Kỹ thuật quản lý công nghiệp
  • Kỹ thuật Bionano
  • Kỹ thuật robot
5,455,000
Tin học
  • Khoa học máy tính
  • Truyền thông, Văn hóa và Công nghệ thiết kế
5,455,000
Khoa học và công nghệ hội tụ
  • Toán học ứng dụng
  • Vật lý ứng dụng
  • Sinh học phân tử
  • Điện tử nano
  • Kỹ thuật phân tử hóa học
  • Kỹ thuật khoa học biển
4,820,000
Ngôn ngữ và văn hóa
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Nhân văn học
  • Văn hóa và nội dung số
  • Nghiên cứu Trung Quốc
  • Nghiên cứu Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và văn hóa Anh
  • Nghiên cứu Pháp
4,138,000
Truyền thông
  • Quảng cáo và quan hệ công chúng
  • Xã hội thông tin
4,138,000
Kinh doanh và kinh tế
  • Kinh tế học
  • Quản trị kinh doanh
4,138,000
 Thiết kế
  • Thiết kế thời trang
  • Kiểu dáng công nghiệp
  • Thiết kế truyền thông
  • Thiết kế tương tác & đa phương tiện
5,467,000
Thể thao & Nghệ thuật
  • Khoa học thể thao
4,820,000
  • Vũ đạo và biểu diễn nghệ thuật
5,467,000
  • Âm nhạc ứng dụng
6,129,000

Chương trình đào tạo cao học

Phí nhập học 1,030,000 KRW

Trường cao học

Ngành Học phí (KRW)
Nhân văn, Khoa học xã hội 5,688,000
Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất 6,701,000
Kỹ thuật 7,616,000
Nghệ thuật/ Âm nhạc 7,795,000
Dược 7,910,000
Y học 8,874,000
Máy tính thông minh 7,881,000

Trường cao học chuyên ngành

Ngành Học phí (KRW)
Nghiên cứu quốc tế 6,307,000
MBA 9,490,000
Khoa học và Kỹ thuật y sinh 7,251,000
Nghiên cứu đô thị (Nhân văn/ Khoa học xã hội) 6,307,000
Nghiên cứu đô thị (Khoa học tự nhiên) 6,630,000
Du lịch quốc tế 5,509,000
Báo chí và truyền thông đại chúng 5,509,000
Chính sách cộng đồng 5,509,000
Công nghiệp hội tụ (Nhân văn/ Khoa học xã hội) 5,509,000
Công nghiệp hội tụ (Khoa học tự nhiên) 6,348,000
Quản lý công nghệ & Đổi mới 8,658,000

V. Học bổng

Học bổng Yêu cầu Chi tiết
Học bổng TOPIK
  • Sinh viên nước ngoài hiện đang theo học chương trình đại học và đạt chứng chỉ TOPIK sau khi nhập học
  • Không bao gồm sinh viên trong kỳ nghỉ phép HOẶC sinh viên kéo dài thời gian học ở bậc đại học HOẶC cao học
  • Có thể nhận cùng với các học bổng khác từ trường đại học
+ Phí nhập học 40,000 KRW từ cấp 3+ Học bổng 190,000 KRW từ cấp 4 trở lên (đã bao gồm 40,000 KRW phí nhập học)
Giải thưởng xuất sắc quốc tế Hanyang
  • Phải có bằng TOPIK và đạt GPA tối thiểu 3.0 ở học kỳ trước
  • Sinh viên không nhận những học bổng của các tổ chức khác
Miễn học phí 30% 50% 70% của 1 kỳ (tùy kết quả học tập)
Học bổng Hàn Quốc toàn cầu
  • Sinh viên quốc tế năm nhất/hai/ba
  • Đạt GPA tối thiếu 80/100 trong học kỳ trước
  • TOPIK cấp 4 trở lên
Trợ cấp 500,000 KRW mỗi tháng (12 tháng)

VI. Ký túc xá

Ký túc xá trường Đại học Hanyang là một không gian chung để sinh viên sinh sống cùng nhau. Các sinh viên ở ký túc xá không chỉ được yêu cầu tuân thủ các quy tắc mà còn phải tuân theo những đức tính cơ bản cần thiết cho cuộc sống cộng đồng, chẳng hạn như giữ trật tự, sạch sẽ và có các hành vi chuẩn mực. Những vật dụng cá nhân cơ bản như bàn học, giá sách, tủ quần áo và giường ngủ đều được trường trang bị đầy đủ. Bên cạnh đó khuôn viên trường còn có các cơ sở tiện nghi phúc lợi như phòng đọc sách, phòng tập thể dục, phòng chơi bóng bàn, phòng tắm, phòng giặt là, phòng vệ sinh, cửa hàng tiện lợi, nhà hàng và thẩm mỹ viện.

Thư viện Đại học Hanyang
Thư viện Đại học Hanyang

Cơ sở Seoul

Giới tính Tên ký túc xá Loại phòng Chi phí(KRW/ 6 tháng)
Nam Techno Phòng đôi 700,000 – 2,300,000
Phòng ba
Phòng bốn
Residence hall 1 Phòng bốn
Nữ Hannuri hall Phòng đơn
Phòng đôi
Gaenari hall Phòng đơn
Residence hall Phòng ba

Cơ sở ERICA

Tên ký túc xá  Loại phòng Chi phí(KRW/ 6 tháng)
Injae #3 Phòng đơn 1,100,000 – 2,600,000
Phòng đôi
Changui Hall Phòng đơn
Phòng đôi
Kí túc xá Đại học Hanyang
Kí túc xá Đại học Hanyang

Tìm hiểu thêm: Bật mí cách nhận học bổng du học Hàn Quốc cho học sinh cấp 3

Du học TNG Việt Nam - Tổ chức giáo dục uy tín nhất

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí từ TNG Việt Nam

0 Comments
Inline Feedbacks
Xem tất cả các bình luận

Bài viết Liên quan

0833.68.11.33

Fanpage TNG Việt Nam Kênh Youtube TNG Việt Nam Kênh Instagram TNG Việt Nam Kênh TikTok TNG Du Học